Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS7311

 Canada

7311

Frontier Networks Inc

frontiernetworks.ca

(ISP) Fixed Line ISP

126,464

79.2 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
24.104.160.0/20 4,096
24.104.176.0/23 512
24.104.178.0/24 256
24.104.179.0/24 256
24.104.180.0/23 512
24.104.182.0/24 256
24.104.183.0/24 256
24.104.184.0/22 1,024
24.104.188.0/24 256
24.104.189.0/24 256
24.104.190.0/24 256
24.104.191.0/24 256
24.146.64.0/20 4,096
24.146.80.0/20 4,096
24.146.96.0/22 1,024
24.146.100.0/22 1,024
24.146.104.0/21 2,048
24.146.112.0/20 4,096
38.143.48.0/22 1,024
38.143.52.0/23 512
38.143.54.0/23 512
45.2.0.0/23 512
45.2.2.0/24 256
45.2.3.0/24 256
45.2.4.0/22 1,024
45.2.8.0/21 2,048
45.2.16.0/21 2,048
45.2.24.0/24 256
45.2.25.0/24 256
45.2.26.0/23 512
45.2.28.0/22 1,024
45.2.32.0/19 8,192
45.2.64.0/22 1,024
45.2.68.0/24 256
45.2.69.0/24 256
45.2.70.0/23 512
45.2.72.0/21 2,048
45.2.80.0/20 4,096
45.2.96.0/19 8,192
45.2.128.0/20 4,096
45.2.144.0/21 2,048
45.2.152.0/22 1,024
45.2.156.0/23 512
45.2.158.0/24 256
45.2.159.0/24 256
45.2.160.0/19 8,192
45.2.192.0/21 2,048
45.2.200.0/22 1,024
45.2.204.0/23 512
45.2.206.0/24 256
45.2.207.0/24 256
45.2.208.0/23 512
45.2.210.0/23 512
45.2.212.0/24 256
45.2.213.0/24 256
45.2.214.0/24 256
45.2.215.0/24 256
45.2.216.0/22 1,024
45.2.220.0/23 512
45.2.222.0/24 256
45.2.223.0/24 256
45.2.224.0/23 512
45.2.226.0/24 256
45.2.227.0/24 256
45.2.228.0/24 256
45.2.229.0/24 256
45.2.230.0/23 512
45.2.232.0/24 256
45.2.233.0/24 256
45.2.234.0/23 512
45.2.236.0/24 256
45.2.237.0/24 256
45.2.238.0/24 256
45.2.239.0/24 256
45.2.240.0/24 256
45.2.241.0/24 256
45.2.242.0/24 256
45.2.243.0/24 256
45.2.244.0/24 256
45.2.245.0/24 256
45.2.246.0/24 256
45.2.247.0/24 256
45.2.248.0/24 256
45.2.249.0/24 256
45.2.250.0/23 512
45.2.252.0/23 512
45.2.254.0/24 256
45.2.255.0/24 256
67.21.144.0/22 1,024
67.21.148.0/24 256
67.21.149.0/24 256
67.21.150.0/23 512
67.21.156.0/23 512
67.21.158.0/24 256
67.21.159.0/24 256
69.17.224.0/20 4,096
69.17.240.0/20 4,096
96.125.128.0/22 1,024
96.125.132.0/23 512
96.125.134.0/24 256
96.125.135.0/24 256
96.125.136.0/22 1,024
96.125.140.0/22 1,024
104.37.80.0/23 512
104.37.82.0/23 512
161.129.186.0/24 256
162.33.168.0/21 2,048
162.33.180.0/24 256
162.33.181.0/24 256
162.33.188.0/23 512
162.33.216.0/21 2,048
192.154.144.0/21 2,048
192.154.152.0/21 2,048
204.138.4.0/24 256
204.138.5.0/24 256
205.153.228.0/23 512
205.207.65.0/24 256
206.204.110.0/24 256
216.126.64.0/24 256
216.126.68.0/24 256
216.126.70.0/24 256
216.126.71.0/24 256
216.126.72.0/24 256
216.126.73.0/24 256
216.126.74.0/23 512
216.126.76.0/24 256
216.126.77.0/24 256
216.126.78.0/24 256
216.126.79.0/24 256
216.126.80.0/22 1,024
216.126.84.0/23 512
216.126.86.0/24 256
216.126.87.0/24 256
216.126.89.0/24 256
216.126.90.0/24 256
216.126.91.0/24 256
216.126.92.0/24 256
216.126.93.0/24 256
216.126.94.0/24 256
216.126.95.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2605:8100::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Canada
 100%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

92.62%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

5.74%

(COM) Commercial

1.12%

(EDU) University/College/School

0.4%

(ORG) Organization

0.11%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

University/College/School (EDU)

Các địa chỉ IP giáo dục phục vụ các trường đại học, cao đẳng và trường phổ thông (K‑12), cung cấp xương sống cho kết nối trên toàn khuôn viên. Các mạng này hỗ trợ nhiều hoạt động, bao gồm nghiên cứu học thuật, quản lý sinh viên và giảng dạy trong lớp học.

Organization (ORG)

Được dành cho các thực thể phi thương mại, những mạng này hỗ trợ các tổ chức phi chính phủ, tổ chức từ thiện và hiệp hội nghề nghiệp. Thay vì theo đuổi lợi nhuận, các địa chỉ IP này phục vụ cho hoạt động vận động, dịch vụ công và chức năng hành chính.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.