Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS7393

 United States of America

7393

Cybercon Inc.

cybercon.com

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

55,552

79.2 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
5.57.213.0/24 256
5.172.176.0/24 256
5.172.180.0/24 256
5.180.178.0/24 256
37.72.136.0/24 256
37.140.222.0/24 256
45.86.37.0/24 256
46.31.66.0/24 256
46.253.135.0/24 256
46.253.136.0/24 256
46.254.108.0/24 256
62.3.5.0/24 256
62.3.51.0/24 256
62.3.57.0/24 256
62.106.74.0/24 256
62.106.80.0/24 256
62.106.81.0/24 256
62.106.91.0/24 256
62.122.191.0/24 256
62.197.128.0/24 256
62.204.59.0/24 256
62.204.60.0/24 256
62.233.32.0/24 256
62.233.38.0/24 256
66.154.100.0/22 1,024
66.154.104.0/22 1,024
66.154.108.0/22 1,024
66.154.112.0/22 1,024
66.154.116.0/22 1,024
66.201.66.0/24 256
77.72.82.0/24 256
77.75.229.0/24 256
78.142.243.0/24 256
79.110.224.0/24 256
79.110.228.0/24 256
79.110.230.0/24 256
80.71.151.0/24 256
84.246.83.0/24 256
89.38.136.0/24 256
89.107.8.0/24 256
91.205.223.0/24 256
91.209.12.0/24 256
91.242.233.0/24 256
91.242.252.0/24 256
91.246.32.0/24 256
91.246.36.0/24 256
91.246.37.0/24 256
91.246.57.0/24 256
91.246.63.0/24 256
91.247.172.0/24 256
91.247.191.0/24 256
94.154.116.0/24 256
94.154.126.0/24 256
94.247.138.0/24 256
109.205.186.0/24 256
140.150.192.0/19 8,192
142.214.192.0/19 8,192
146.19.30.0/24 256
146.19.36.0/24 256
146.19.40.0/24 256
146.19.67.0/24 256
146.19.110.0/24 256
146.19.121.0/24 256
146.19.132.0/24 256
146.19.149.0/24 256
146.19.151.0/24 256
146.19.182.0/24 256
146.19.184.0/24 256
146.19.221.0/24 256
146.19.225.0/24 256
146.19.229.0/24 256
146.19.232.0/24 256
176.97.195.0/24 256
176.97.198.0/24 256
176.97.200.0/24 256
176.97.211.0/24 256
176.110.110.0/24 256
176.116.10.0/24 256
176.118.35.0/24 256
176.126.119.0/24 256
178.22.29.0/24 256
185.83.231.0/24 256
185.149.148.0/24 256
185.151.145.0/24 256
185.161.123.0/24 256
185.184.216.0/24 256
185.230.246.0/24 256
185.234.15.0/24 256
185.235.224.0/24 256
185.235.225.0/24 256
185.235.227.0/24 256
185.235.228.0/24 256
185.249.55.0/24 256
185.252.213.0/24 256
188.241.159.0/24 256
188.241.248.0/24 256
188.244.125.0/24 256
188.244.126.0/24 256
188.244.127.0/24 256
193.3.169.0/24 256
193.3.171.0/24 256
193.3.175.0/24 256
193.3.180.0/24 256
193.3.181.0/24 256
193.3.187.0/24 256
193.9.25.0/24 256
193.37.249.0/24 256
193.38.154.0/24 256
193.163.23.0/24 256
193.163.95.0/24 256
193.163.192.0/24 256
193.163.193.0/24 256
193.163.195.0/24 256
193.201.12.0/24 256
193.201.13.0/24 256
193.201.14.0/24 256
193.221.210.0/24 256
193.243.186.0/24 256
194.26.200.0/24 256
194.62.104.0/24 256
194.104.135.0/24 256
194.150.76.0/24 256
194.150.79.0/24 256
195.225.97.0/24 256
212.18.102.0/24 256
212.18.106.0/24 256
212.18.107.0/24 256
212.18.119.0/24 256
212.23.195.0/24 256
212.24.123.0/24 256
212.52.9.0/24 256
212.52.10.0/24 256
212.52.11.0/24 256
212.52.29.0/24 256
213.109.149.0/24 256
213.109.156.0/24 256
213.109.159.0/24 256
213.173.37.0/24 256
213.173.38.0/24 256
217.119.135.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2605:c000::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

United States of America
 92.15%
Canada
 7.85%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

85.1%

(ISP) Fixed Line ISP

14.78%

(COM) Commercial

0.11%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.