Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS7738

 Brazil

7738

V Tal

oi.net.br

(ISP) Fixed Line ISP

1,649,664

1.3 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
138.0.16.0/22 1,024
152.234.176.0/20 4,096
152.237.0.0/18 16,384
152.237.96.0/20 4,096
152.237.112.0/20 4,096
152.237.128.0/18 16,384
152.237.208.0/20 4,096
152.239.0.0/18 16,384
152.239.64.0/20 4,096
152.239.80.0/20 4,096
152.239.96.0/20 4,096
177.0.96.0/19 8,192
177.2.192.0/18 16,384
177.177.48.0/20 4,096
177.177.96.0/20 4,096
177.177.192.0/20 4,096
179.66.160.0/20 4,096
179.67.240.0/20 4,096
179.197.96.0/20 4,096
179.197.144.0/20 4,096
179.197.160.0/20 4,096
179.197.176.0/20 4,096
179.197.192.0/20 4,096
179.197.208.0/20 4,096
179.198.64.0/20 4,096
179.198.128.0/18 16,384
179.198.224.0/20 4,096
179.199.176.0/20 4,096
179.236.48.0/20 4,096
179.236.112.0/20 4,096
179.236.192.0/20 4,096
179.236.208.0/20 4,096
186.240.128.0/20 4,096
186.240.160.0/20 4,096
186.241.0.0/20 4,096
186.241.128.0/20 4,096
186.242.144.0/20 4,096
186.242.192.0/20 4,096
186.243.0.0/18 16,384
186.244.16.0/20 4,096
186.244.96.0/20 4,096
186.244.112.0/20 4,096
186.244.128.0/20 4,096
186.247.16.0/20 4,096
186.247.80.0/20 4,096
186.247.96.0/20 4,096
186.247.128.0/20 4,096
186.247.192.0/20 4,096
186.247.224.0/20 4,096
186.247.240.0/20 4,096
187.12.0.0/18 16,384
187.12.64.0/18 16,384
187.12.128.0/18 16,384
187.12.192.0/18 16,384
187.13.48.0/20 4,096
187.13.144.0/20 4,096
187.13.160.0/20 4,096
187.13.224.0/20 4,096
187.14.32.0/20 4,096
187.14.64.0/20 4,096
187.14.192.0/20 4,096
187.14.208.0/20 4,096
187.15.64.0/20 4,096
187.15.176.0/20 4,096
187.40.0.0/20 4,096
187.40.64.0/20 4,096
187.40.192.0/20 4,096
187.40.208.0/20 4,096
187.41.64.0/20 4,096
187.76.0.0/18 16,384
187.76.64.0/18 16,384
187.76.128.0/18 16,384
187.76.192.0/18 16,384
187.78.160.0/20 4,096
187.79.144.0/20 4,096
187.125.0.0/18 16,384
187.125.64.0/18 16,384
187.125.128.0/18 16,384
187.125.192.0/18 16,384
187.126.48.0/20 4,096
187.126.80.0/20 4,096
187.126.96.0/20 4,096
189.12.32.0/20 4,096
189.12.64.0/20 4,096
189.12.208.0/20 4,096
189.24.48.0/20 4,096
189.30.0.0/19 8,192
189.30.32.0/20 4,096
189.49.64.0/20 4,096
189.80.0.0/18 16,384
189.80.64.0/18 16,384
189.80.128.0/18 16,384
189.80.192.0/18 16,384
189.105.0.0/20 4,096
191.0.64.0/20 4,096
191.0.96.0/20 4,096
191.0.112.0/20 4,096
191.40.64.0/18 16,384
191.44.0.0/20 4,096
191.45.48.0/20 4,096
191.215.0.0/20 4,096
191.215.16.0/20 4,096
200.97.0.0/20 4,096
200.97.16.0/20 4,096
200.97.48.0/20 4,096
200.97.64.0/19 8,192
200.97.96.0/19 8,192
200.97.128.0/20 4,096
200.97.144.0/20 4,096
200.141.32.0/20 4,096
200.141.64.0/18 16,384
200.141.128.0/20 4,096
200.141.144.0/20 4,096
200.141.160.0/20 4,096
200.141.192.0/18 16,384
200.149.0.0/18 16,384
200.149.64.0/18 16,384
200.149.128.0/20 4,096
200.149.144.0/20 4,096
200.149.160.0/20 4,096
200.149.192.0/18 16,384
200.151.0.0/18 16,384
200.151.64.0/18 16,384
200.151.128.0/18 16,384
200.151.192.0/18 16,384
200.164.0.0/18 16,384
200.164.64.0/18 16,384
200.164.128.0/18 16,384
200.164.192.0/18 16,384
200.165.0.0/20 4,096
200.165.32.0/20 4,096
200.165.48.0/20 4,096
200.165.64.0/18 16,384
200.165.128.0/18 16,384
200.165.192.0/20 4,096
200.165.208.0/20 4,096
200.165.240.0/20 4,096
200.187.128.0/19 8,192
200.195.0.0/18 16,384
200.195.64.0/18 16,384
200.199.0.0/18 16,384
200.199.64.0/18 16,384
200.199.128.0/18 16,384
200.202.192.0/18 16,384
200.216.0.0/18 16,384
200.216.64.0/18 16,384
200.216.128.0/18 16,384
200.216.192.0/18 16,384
200.217.0.0/18 16,384
200.217.64.0/20 4,096
200.217.80.0/20 4,096
200.217.112.0/20 4,096
200.217.128.0/18 16,384
200.217.192.0/18 16,384
200.222.0.0/18 16,384
200.222.64.0/18 16,384
200.222.128.0/20 4,096
200.222.144.0/20 4,096
200.222.192.0/20 4,096
200.222.208.0/20 4,096
200.222.240.0/20 4,096
200.223.0.0/18 16,384
200.223.64.0/18 16,384
200.223.128.0/18 16,384
200.223.192.0/18 16,384
200.234.8.0/21 2,048
201.4.80.0/20 4,096
201.8.48.0/20 4,096
201.10.192.0/18 16,384
201.18.0.0/18 16,384
201.18.64.0/18 16,384
201.18.128.0/18 16,384
201.18.224.0/20 4,096
201.18.240.0/20 4,096
201.32.0.0/18 16,384
201.32.64.0/18 16,384
201.32.160.0/20 4,096
201.32.176.0/20 4,096
201.32.192.0/18 16,384
201.50.64.0/20 4,096
201.50.80.0/20 4,096
201.51.32.0/20 4,096
201.51.48.0/20 4,096
201.58.64.0/20 4,096
201.58.80.0/20 4,096
201.58.192.0/20 4,096
201.58.208.0/20 4,096
201.59.0.0/18 16,384
201.59.64.0/18 16,384
201.59.128.0/18 16,384
201.59.192.0/18 16,384
201.78.160.0/20 4,096
201.78.176.0/20 4,096
201.78.192.0/20 4,096
201.78.208.0/20 4,096

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2804:13c::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2804:d40::/28 1,267,650,600,228,229,401,496,703,205,376

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Brazil
 97.49%
United States of America
 2.51%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

2.51%

(COM) Commercial

0%

(ISP) Fixed Line ISP

0%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.