Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS786

786

JISC Services Limited

jisc.ac.uk

(EDU) University/College/School

6,502,400

2.1 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
45.88.80.0/23 512
46.254.200.0/21 2,048
77.241.76.0/22 1,024
81.87.0.0/16 65,536
83.138.32.0/21 2,048
92.245.224.0/19 8,192
128.16.0.0/16 65,536
128.40.0.0/16 65,536
128.41.0.0/18 16,384
128.86.0.0/16 65,536
128.232.0.0/16 65,536
128.240.0.0/16 65,536
128.243.0.0/16 65,536
129.11.0.0/16 65,536
129.12.0.0/16 65,536
129.31.0.0/16 65,536
129.67.0.0/16 65,536
129.169.0.0/16 65,536
129.215.0.0/16 65,536
129.234.0.0/16 65,536
130.88.0.0/16 65,536
130.159.0.0/16 65,536
130.209.0.0/16 65,536
130.246.0.0/16 65,536
131.111.0.0/16 65,536
131.227.0.0/16 65,536
131.231.0.0/16 65,536
131.251.0.0/16 65,536
134.36.0.0/16 65,536
134.83.0.0/16 65,536
134.151.0.0/16 65,536
134.219.0.0/16 65,536
134.220.0.0/16 65,536
134.225.0.0/16 65,536
136.148.32.0/19 8,192
136.148.104.0/21 2,048
136.148.112.0/20 4,096
136.148.160.0/19 8,192
136.148.224.0/19 8,192
136.156.0.0/19 8,192
136.156.88.0/22 1,024
136.156.160.0/21 2,048
136.156.176.0/21 2,048
137.44.0.0/18 16,384
137.50.0.0/16 65,536
137.73.0.0/16 65,536
137.108.0.0/16 65,536
137.195.0.0/17 32,768
137.195.128.0/18 16,384
137.195.192.0/19 8,192
137.195.240.0/20 4,096
137.222.0.0/16 65,536
137.253.0.0/16 65,536
138.38.0.0/16 65,536
138.40.0.0/16 65,536
138.250.0.0/15 131,072
138.253.0.0/16 65,536
139.133.0.0/16 65,536
139.153.0.0/16 65,536
139.166.0.0/16 65,536
139.184.0.0/17 32,768
139.184.128.0/17 32,768
139.222.0.0/16 65,536
140.97.0.0/16 65,536
141.163.0.0/18 16,384
141.163.64.0/19 8,192
141.163.96.0/20 4,096
141.241.0.0/16 65,536
143.52.0.0/15 131,072
143.117.0.0/16 65,536
143.167.0.0/16 65,536
143.210.0.0/16 65,536
143.234.0.0/16 65,536
144.32.0.0/16 65,536
144.82.0.0/16 65,536
144.124.0.0/17 32,768
144.173.0.0/16 65,536
146.87.0.0/16 65,536
146.97.0.0/16 65,536
146.169.0.0/16 65,536
146.176.0.0/16 65,536
146.179.0.0/16 65,536
146.191.0.0/16 65,536
146.227.0.0/16 65,536
147.143.0.0/16 65,536
147.188.0.0/16 65,536
147.197.0.0/16 65,536
148.79.0.0/16 65,536
148.88.0.0/16 65,536
148.197.0.0/16 65,536
149.155.0.0/16 65,536
149.170.0.0/21 2,048
149.170.8.0/21 2,048
149.170.16.0/21 2,048
149.170.24.0/21 2,048
149.170.32.0/21 2,048
149.170.40.0/21 2,048
149.170.48.0/21 2,048
149.170.64.0/21 2,048
149.170.72.0/21 2,048
149.170.80.0/21 2,048
149.170.88.0/21 2,048
149.170.96.0/21 2,048
149.170.104.0/21 2,048
149.170.112.0/21 2,048
149.170.120.0/21 2,048
149.170.128.0/21 2,048
149.170.136.0/21 2,048
149.170.160.0/21 2,048
149.170.168.0/21 2,048
149.170.184.0/21 2,048
149.170.192.0/21 2,048
149.170.208.0/21 2,048
149.170.216.0/21 2,048
149.170.240.0/21 2,048
149.170.248.0/21 2,048
150.204.0.0/16 65,536
152.71.0.0/16 65,536
152.78.0.0/16 65,536
152.105.0.0/16 65,536
155.198.0.0/16 65,536
155.245.0.0/16 65,536
157.140.0.0/16 65,536
157.228.0.0/20 4,096
158.94.0.0/19 8,192
158.94.224.0/19 8,192
158.125.0.0/16 65,536
158.143.0.0/16 65,536
158.223.0.0/16 65,536
159.86.0.0/17 32,768
159.86.128.0/18 16,384
159.86.192.0/18 16,384
160.5.248.0/21 2,048
160.9.0.0/16 65,536
161.73.0.0/16 65,536
161.74.0.0/16 65,536
161.76.0.0/16 65,536
161.112.0.0/16 65,536
163.1.0.0/16 65,536
163.119.0.0/17 32,768
163.167.0.0/16 65,536
164.11.0.0/16 65,536
185.255.108.0/22 1,024
192.12.72.0/24 256
192.18.195.0/24 256
192.35.172.0/24 256
192.41.103.0/24 256
192.41.104.0/21 2,048
192.41.112.0/20 4,096
192.41.128.0/22 1,024
192.42.100.0/24 256
192.65.28.0/23 512
192.68.153.0/24 256
192.76.6.0/23 512
192.76.8.0/21 2,048
192.76.16.0/20 4,096
192.76.32.0/22 1,024
192.82.153.0/24 256
192.84.5.0/24 256
192.84.75.0/24 256
192.84.76.0/22 1,024
192.88.9.0/24 256
192.94.235.0/24 256
192.100.78.0/24 256
192.107.168.0/24 256
192.108.120.0/24 256
192.124.46.0/24 256
192.133.244.0/24 256
192.149.111.0/24 256
192.150.184.0/24 256
192.153.213.0/24 256
192.156.162.0/24 256
192.171.128.0/21 2,048
192.171.136.0/23 512
192.171.138.0/24 256
192.171.139.0/24 256
192.171.140.0/22 1,024
192.171.144.0/20 4,096
192.171.160.0/19 8,192
192.171.192.0/21 2,048
192.173.1.0/24 256
192.173.2.0/23 512
192.173.4.0/24 256
192.173.128.0/21 2,048
192.190.201.0/24 256
192.190.202.0/24 256
192.195.42.0/23 512
192.195.105.0/24 256
192.195.116.0/23 512
192.195.118.0/24 256
193.1.237.0/24 256
193.32.22.0/24 256
193.37.225.0/24 256
193.37.240.0/21 2,048
193.38.143.0/24 256
193.39.80.0/21 2,048
193.39.172.0/22 1,024
193.39.212.0/24 256
193.60.0.0/14 262,144
193.107.116.0/22 1,024
193.130.15.0/24 256
193.133.28.0/23 512
193.138.86.0/24 256
193.142.216.0/24 256
194.32.32.0/20 4,096
194.35.93.0/24 256
194.35.186.0/24 256
194.35.192.0/19 8,192
194.35.241.0/24 256
194.36.1.0/24 256
194.36.2.0/23 512
194.36.121.0/24 256
194.36.152.0/21 2,048
194.60.218.0/24 256
194.66.0.0/16 65,536
212.121.0.0/19 8,192
212.121.192.0/19 8,192
212.219.0.0/16 65,536

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:630::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2001:678:718::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a03:aba0::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a05:b400::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a09:9180:fd::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a0a:200::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a0c:5bc0::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 100%
Ireland
 0%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(EDU) University/College/School

95.55%

(GOV) Government

1.54%

(ORG) Organization

1.33%

(ISP) Fixed Line ISP

1.27%

(LIB) Library

0.12%

University/College/School (EDU)

Các địa chỉ IP giáo dục phục vụ các trường đại học, cao đẳng và trường phổ thông (K‑12), cung cấp xương sống cho kết nối trên toàn khuôn viên. Các mạng này hỗ trợ nhiều hoạt động, bao gồm nghiên cứu học thuật, quản lý sinh viên và giảng dạy trong lớp học.

Government (GOV)

Các địa chỉ IP của chính phủ được cấp cho các cơ quan và thực thể chính thức ở cấp địa phương, khu vực và quốc gia. Những mạng này rất quan trọng để quản lý dịch vụ công, chức năng quản lý nhà nước và các nhiệm vụ hành chính chung.

Organization (ORG)

Được dành cho các thực thể phi thương mại, những mạng này hỗ trợ các tổ chức phi chính phủ, tổ chức từ thiện và hiệp hội nghề nghiệp. Thay vì theo đuổi lợi nhuận, các địa chỉ IP này phục vụ cho hoạt động vận động, dịch vụ công và chức năng hành chính.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Library (LIB)

Các địa chỉ IP dự trữ được để dành cho phân bổ trong tương lai hoặc cho các mục đích kỹ thuật chuyên biệt. Những địa chỉ IP này không được gán cho công chúng hoặc khu vực thương mại để sử dụng thông thường; thay vào đó, chúng thường được dùng cho thử nghiệm mạng riêng, phát triển giao thức hoặc lập kế hoạch dự phòng khẩn cấp.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.