Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS8681

 Jersey

8681

JT (Jersey) Limited

jtglobal.com

(ISP) Fixed Line ISP

72,448

1.3 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
5.35.160.0/21 2,048
31.129.125.0/24 256
31.186.112.0/21 2,048
37.156.38.0/23 512
46.28.15.0/24 256
46.31.240.0/21 2,048
46.149.108.0/24 256
78.41.0.0/21 2,048
78.138.3.0/24 256
82.112.128.0/19 8,192
83.229.94.0/24 256
86.106.16.0/24 256
87.237.128.0/21 2,048
87.244.64.0/21 2,048
87.244.72.0/23 512
87.244.74.0/24 256
87.244.75.0/24 256
87.244.76.0/22 1,024
87.244.80.0/20 4,096
87.244.96.0/22 1,024
87.244.100.0/23 512
87.244.102.0/24 256
87.244.103.0/24 256
87.244.104.0/21 2,048
87.244.112.0/21 2,048
87.244.120.0/24 256
87.244.121.0/24 256
87.244.122.0/23 512
87.244.124.0/23 512
87.244.126.0/24 256
87.244.127.0/24 256
91.229.188.0/24 256
92.43.208.0/22 1,024
92.43.212.0/24 256
92.43.213.0/27 32
92.43.213.32/27 32
92.43.213.64/26 64
92.43.213.128/25 128
92.43.214.0/23 512
93.187.0.0/21 2,048
93.189.160.0/21 2,048
103.30.210.0/24 256
103.105.148.0/22 1,024
109.68.192.0/22 1,024
155.46.182.0/24 256
155.46.183.0/24 256
185.3.52.0/22 1,024
185.37.76.0/22 1,024
185.87.8.0/23 512
185.87.11.0/24 256
185.92.239.0/24 256
185.113.12.0/22 1,024
185.158.120.0/22 1,024
185.206.12.0/24 256
185.206.13.0/24 256
185.206.14.0/23 512
193.181.38.0/23 512
194.34.106.0/23 512
195.226.128.0/24 256
195.226.129.0/24 256
195.226.130.0/23 512
195.226.132.0/24 256
195.226.133.0/24 256
195.226.134.0/23 512
195.226.136.0/23 512
195.226.138.0/24 256
195.226.139.0/24 256
195.226.140.0/22 1,024
195.226.144.0/22 1,024
195.226.148.0/24 256
195.226.149.0/24 256
195.226.150.0/23 512
195.226.152.0/24 256
195.226.153.0/24 256
195.226.154.0/23 512
195.226.156.0/22 1,024
199.34.116.0/22 1,024
199.66.128.0/22 1,024
203.30.195.0/24 256
209.251.252.0/23 512
212.9.0.0/23 512
212.9.2.0/24 256
212.9.3.0/24 256
212.9.4.0/24 256
212.9.5.0/24 256
212.9.6.0/23 512
212.9.8.0/21 2,048
212.9.16.0/24 256
212.9.17.0/24 256
212.9.18.0/23 512
212.9.20.0/24 256
212.9.21.0/25 128
212.9.21.128/26 64
212.9.21.192/27 32
212.9.21.224/27 32
212.9.22.0/24 256
212.9.23.0/24 256
212.9.24.0/24 256
212.9.25.0/24 256
212.9.26.0/23 512
212.9.28.0/22 1,024

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2a02:c28::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a04:6b40::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Jersey
 69.26%
Guernsey
 24.09%
Italy
 3.18%
United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 2.06%
Others
 1.41%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

5.52%

(COM) Commercial

0.71%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.71%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.