Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS9038

 Jordan

9038

Al Bahrainia Al Urdunia Liltaknia Wa Alitisalat PLC. Co

umniah.com

(MOB) Mobile ISP

94,208

713.1 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
5.45.128.0/24 256
5.45.129.0/24 256
5.45.130.0/24 256
5.45.131.0/24 256
5.45.132.0/24 256
5.45.133.0/24 256
5.45.134.0/24 256
5.45.135.0/24 256
5.45.136.0/24 256
5.45.137.0/24 256
5.45.138.0/24 256
5.45.139.0/24 256
5.45.140.0/24 256
5.45.141.0/24 256
5.45.142.0/24 256
5.45.143.0/24 256
5.198.240.0/21 2,048
37.44.32.0/24 256
37.44.33.0/24 256
37.44.34.0/24 256
37.44.35.0/24 256
37.44.36.0/23 512
37.44.38.0/24 256
37.44.39.0/24 256
37.152.0.0/24 256
37.152.1.0/24 256
37.152.2.0/24 256
37.152.3.0/24 256
37.152.4.0/24 256
37.152.5.0/24 256
37.152.6.0/24 256
37.152.7.0/24 256
37.220.112.0/24 256
37.220.113.0/24 256
37.220.114.0/24 256
37.220.115.0/24 256
37.220.116.0/24 256
37.220.117.0/24 256
37.220.118.0/23 512
37.220.120.0/24 256
37.220.121.0/24 256
37.220.122.0/23 512
37.220.124.0/24 256
37.220.125.0/24 256
37.220.126.0/24 256
37.220.127.0/24 256
46.23.112.0/24 256
46.23.113.0/24 256
46.23.114.0/23 512
46.23.116.0/24 256
46.23.117.0/24 256
46.23.118.0/23 512
46.23.120.0/24 256
46.23.121.0/24 256
46.23.122.0/23 512
46.23.124.0/24 256
46.23.125.0/24 256
46.23.126.0/24 256
46.23.127.0/24 256
46.248.192.0/24 256
46.248.193.0/24 256
46.248.194.0/23 512
46.248.196.0/22 1,024
46.248.200.0/24 256
46.248.201.0/24 256
46.248.202.0/24 256
46.248.203.0/24 256
46.248.204.0/24 256
46.248.205.0/24 256
46.248.206.0/24 256
46.248.207.0/24 256
46.248.208.0/24 256
46.248.209.0/24 256
46.248.210.0/23 512
46.248.212.0/22 1,024
46.248.216.0/21 2,048
85.159.216.0/21 2,048
91.106.96.0/23 512
91.106.98.0/24 256
91.106.99.0/24 256
91.106.100.0/22 1,024
91.106.104.0/24 256
91.106.105.0/24 256
91.106.106.0/24 256
91.106.107.0/24 256
91.106.108.0/23 512
91.106.110.0/24 256
91.106.111.0/24 256
91.186.224.0/24 256
91.186.225.0/24 256
91.186.226.0/24 256
91.186.227.0/24 256
91.186.228.0/24 256
91.186.229.0/24 256
91.186.230.0/24 256
91.186.231.0/24 256
91.186.232.0/24 256
91.186.233.0/24 256
91.186.234.0/24 256
91.186.235.0/24 256
91.186.236.0/24 256
91.186.237.0/24 256
91.186.238.0/24 256
91.186.239.0/24 256
91.186.240.0/24 256
91.186.241.0/24 256
91.186.242.0/24 256
91.186.243.0/24 256
91.186.244.0/24 256
91.186.245.0/24 256
91.186.246.0/24 256
91.186.247.0/24 256
91.186.248.0/24 256
91.186.249.0/24 256
91.186.250.0/24 256
91.186.251.0/24 256
91.186.252.0/24 256
91.186.253.0/24 256
91.186.254.0/24 256
91.186.255.0/24 256
92.241.32.0/24 256
92.241.33.0/24 256
92.241.34.0/24 256
92.241.35.0/24 256
92.241.36.0/24 256
92.241.37.0/24 256
92.241.38.0/24 256
92.241.39.0/24 256
92.241.40.0/24 256
92.241.41.0/24 256
92.241.42.0/24 256
92.241.43.0/24 256
92.241.44.0/24 256
92.241.45.0/24 256
92.241.46.0/23 512
92.241.48.0/24 256
92.241.49.0/24 256
92.241.50.0/23 512
92.241.52.0/23 512
92.241.54.0/24 256
92.241.55.0/24 256
92.241.56.0/23 512
92.241.58.0/24 256
92.241.59.0/24 256
92.241.60.0/24 256
92.241.61.0/24 256
92.241.62.0/24 256
92.241.63.0/24 256
94.127.208.0/23 512
94.127.210.0/24 256
94.127.211.0/24 256
94.127.212.0/22 1,024
95.172.192.0/24 256
95.172.193.0/24 256
95.172.194.0/24 256
95.172.195.0/24 256
95.172.196.0/24 256
95.172.197.0/24 256
95.172.198.0/24 256
95.172.199.0/24 256
95.172.200.0/21 2,048
95.172.208.0/21 2,048
95.172.216.0/21 2,048
109.107.224.0/24 256
109.107.225.0/24 256
109.107.226.0/24 256
109.107.227.0/24 256
109.107.228.0/24 256
109.107.229.0/24 256
109.107.230.0/24 256
109.107.231.0/24 256
109.107.232.0/22 1,024
109.107.236.0/23 512
109.107.238.0/24 256
109.107.239.0/24 256
109.107.240.0/24 256
109.107.241.0/24 256
109.107.242.0/24 256
109.107.243.0/24 256
109.107.244.0/23 512
109.107.246.0/24 256
109.107.247.0/24 256
109.107.248.0/23 512
109.107.250.0/24 256
109.107.251.0/24 256
109.107.252.0/24 256
109.107.253.0/24 256
109.107.254.0/23 512
141.105.56.0/24 256
141.105.57.0/24 256
141.105.58.0/23 512
141.105.60.0/22 1,024
178.238.176.0/24 256
178.238.177.0/24 256
178.238.178.0/24 256
178.238.179.0/24 256
178.238.180.0/24 256
178.238.181.0/24 256
178.238.182.0/24 256
178.238.183.0/24 256
178.238.184.0/24 256
178.238.185.0/24 256
178.238.186.0/24 256
178.238.187.0/24 256
178.238.188.0/24 256
178.238.189.0/24 256
178.238.190.0/24 256
178.238.191.0/24 256
185.12.244.0/24 256
185.12.245.0/24 256
185.12.246.0/24 256
185.12.247.0/24 256
185.14.132.0/24 256
185.14.133.0/24 256
185.14.134.0/24 256
185.14.135.0/24 256
185.19.112.0/22 1,024
185.80.24.0/24 256
185.80.25.0/24 256
185.80.26.0/24 256
185.80.27.0/24 256
212.35.64.0/23 512
212.35.66.0/24 256
212.35.67.0/24 256
212.35.68.0/22 1,024
212.35.72.0/24 256
212.35.73.0/24 256
212.35.74.0/23 512
212.35.76.0/24 256
212.35.77.0/24 256
212.35.78.0/23 512
212.35.80.0/20 4,096
212.118.0.0/22 1,024
212.118.4.0/24 256
212.118.5.0/24 256
212.118.6.0/24 256
212.118.7.0/24 256
212.118.8.0/24 256
212.118.9.0/24 256
212.118.10.0/23 512
212.118.12.0/23 512
212.118.14.0/24 256
212.118.15.0/24 256
212.118.16.0/21 2,048
212.118.24.0/23 512
212.118.26.0/24 256
212.118.27.0/24 256
212.118.28.0/24 256
212.118.29.0/24 256
212.118.30.0/23 512

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2a02:f0c0::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a03:b640::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Jordan
 100%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(MOB) Mobile ISP

64.13%

(ISP) Fixed Line ISP

15.23%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0%

Mobile ISP (MOB)

Các nhà mạng di động cung cấp kết nối Internet qua các công nghệ di động như 4G và 5G. Các địa chỉ IP này chủ yếu được sử dụng bởi điện thoại thông minh, máy tính bảng và thiết bị IoT, cung cấp truy cập linh hoạt cho người dùng khi di chuyển. Chúng đặc trưng bởi phạm vi phủ sóng rộng và khả năng xử lý khối lượng lớn lưu lượng chuyển vùng.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.