Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS9286

 Korea (Republic of)

9286

KINX

kinx.net

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

226,944

2.4 Septillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
1.201.1.0/24 256
1.201.2.0/23 512
1.201.4.0/22 1,024
1.201.8.0/22 1,024
1.201.12.0/23 512
1.201.14.0/24 256
1.201.20.0/22 1,024
1.201.24.0/21 2,048
1.201.32.0/21 2,048
1.201.40.0/23 512
1.201.43.0/24 256
1.201.44.0/22 1,024
1.201.48.0/20 4,096
1.201.64.0/24 256
1.201.69.0/24 256
1.201.70.0/23 512
1.201.72.0/21 2,048
1.201.80.0/20 4,096
1.201.96.0/21 2,048
1.201.104.0/22 1,024
1.201.108.0/24 256
1.201.128.0/24 256
1.201.129.0/24 256
1.201.130.0/23 512
1.201.132.0/23 512
1.201.135.0/24 256
1.201.136.0/22 1,024
1.201.140.0/22 1,024
1.201.144.0/21 2,048
1.201.152.0/21 2,048
1.201.160.0/20 4,096
1.201.176.0/22 1,024
1.201.180.0/23 512
1.201.183.0/24 256
1.201.190.0/23 512
1.201.192.0/20 4,096
1.201.208.0/23 512
1.201.211.0/24 256
1.201.212.0/22 1,024
1.201.216.0/21 2,048
1.201.226.0/24 256
1.201.228.0/22 1,024
1.201.232.0/21 2,048
1.201.240.0/20 4,096
14.129.1.0/24 256
14.129.2.0/24 256
14.129.3.0/24 256
14.129.4.0/24 256
14.129.5.0/24 256
14.129.6.0/24 256
14.129.18.0/24 256
14.129.73.0/24 256
14.129.74.0/24 256
14.129.75.0/24 256
14.129.76.0/24 256
14.129.80.0/20 4,096
14.129.96.0/24 256
14.129.97.0/24 256
14.129.110.0/24 256
14.129.111.0/24 256
14.129.112.0/24 256
14.129.113.0/24 256
14.129.114.0/24 256
14.129.115.0/24 256
14.129.116.0/24 256
14.129.117.0/24 256
14.129.118.0/24 256
14.129.119.0/24 256
14.129.120.0/24 256
14.129.140.0/24 256
14.129.166.0/24 256
14.129.167.0/24 256
14.129.168.0/24 256
14.129.169.0/24 256
14.129.200.0/24 256
14.129.201.0/24 256
14.129.211.0/24 256
14.129.212.0/24 256
14.129.213.0/24 256
14.129.214.0/24 256
61.106.224.0/21 2,048
61.106.232.0/21 2,048
61.251.16.0/21 2,048
61.251.24.0/21 2,048
63.105.192.0/21 2,048
63.105.200.0/21 2,048
103.6.100.0/24 256
103.6.101.0/24 256
103.6.102.0/24 256
103.6.103.0/24 256
103.230.59.0/24 256
121.50.64.0/19 8,192
121.50.96.0/19 8,192
121.78.4.0/24 256
121.78.6.0/23 512
121.78.8.0/21 2,048
121.78.16.0/22 1,024
121.78.20.0/24 256
121.78.21.0/24 256
121.78.22.0/24 256
121.78.24.0/23 512
121.78.26.0/24 256
121.78.29.0/24 256
121.78.30.0/24 256
121.78.31.0/24 256
121.78.32.0/23 512
121.78.34.0/24 256
121.78.35.0/24 256
121.78.36.0/23 512
121.78.38.0/24 256
121.78.39.0/24 256
121.78.40.0/24 256
121.78.41.0/24 256
121.78.43.0/24 256
121.78.44.0/23 512
121.78.47.0/24 256
121.78.49.0/24 256
121.78.50.0/24 256
121.78.51.0/24 256
121.78.52.0/24 256
121.78.53.0/24 256
121.78.55.0/24 256
121.78.56.0/24 256
121.78.57.0/24 256
121.78.58.0/24 256
121.78.59.0/24 256
121.78.60.0/23 512
121.78.62.0/24 256
121.78.63.0/24 256
121.78.65.0/24 256
121.78.66.0/24 256
121.78.67.0/24 256
121.78.68.0/24 256
121.78.69.0/24 256
121.78.70.0/25 128
121.78.71.0/24 256
121.78.72.0/24 256
121.78.73.0/24 256
121.78.74.0/24 256
121.78.75.0/24 256
121.78.76.0/23 512
121.78.78.0/24 256
121.78.82.0/23 512
121.78.84.0/24 256
121.78.85.0/24 256
121.78.86.0/24 256
121.78.88.0/24 256
121.78.90.0/23 512
121.78.94.0/24 256
121.78.96.0/21 2,048
121.78.104.0/21 2,048
121.78.120.0/24 256
121.78.135.0/24 256
121.78.136.0/24 256
121.78.140.0/24 256
121.78.143.0/24 256
121.78.148.0/25 128
121.78.148.128/25 128
121.78.149.0/24 256
121.78.150.0/24 256
121.78.151.0/24 256
121.78.152.0/24 256
121.78.153.0/24 256
121.78.154.0/24 256
121.78.155.0/24 256
121.78.160.0/21 2,048
121.78.168.0/22 1,024
121.78.172.0/23 512
121.78.174.0/24 256
121.78.175.0/24 256
121.78.180.0/23 512
121.78.184.0/24 256
121.78.185.0/24 256
121.78.186.0/23 512
121.78.188.128/25 128
121.78.189.0/24 256
121.78.190.0/23 512
121.78.198.0/24 256
121.78.200.0/21 2,048
121.78.208.0/21 2,048
121.78.216.0/24 256
121.78.217.0/24 256
121.78.218.0/23 512
121.78.220.0/24 256
121.78.221.0/24 256
121.78.222.0/24 256
121.78.223.0/24 256
121.78.225.0/24 256
121.78.226.0/24 256
121.78.227.128/25 128
121.78.228.0/24 256
121.78.229.0/24 256
121.78.230.0/24 256
121.78.232.0/24 256
121.78.233.0/24 256
121.78.234.0/25 128
121.78.234.128/25 128
121.78.235.0/24 256
121.78.236.0/24 256
121.78.237.0/24 256
121.78.238.0/23 512
121.78.240.0/24 256
121.78.241.0/24 256
121.78.242.0/24 256
121.78.243.0/24 256
121.78.244.0/24 256
121.78.245.0/24 256
121.78.246.0/24 256
121.78.247.0/24 256
121.78.248.0/22 1,024
121.78.252.0/24 256
121.78.253.0/24 256
121.78.254.0/23 512
122.49.64.0/20 4,096
122.49.80.0/20 4,096
122.49.96.0/20 4,096
139.150.128.0/20 4,096
139.150.144.0/21 2,048
139.150.152.0/23 512
139.150.154.0/24 256
139.150.155.0/24 256
139.150.156.0/22 1,024
139.150.160.0/19 8,192
139.150.192.0/20 4,096
139.150.208.0/21 2,048
139.150.216.0/24 256
139.150.218.0/23 512
139.150.220.0/23 512
139.150.222.0/24 256
139.150.224.0/21 2,048
139.150.232.0/24 256
139.150.235.0/24 256
139.150.236.0/22 1,024
139.150.240.0/21 2,048
139.150.248.0/22 1,024
139.150.252.0/22 1,024
182.161.96.0/20 4,096
182.161.112.0/21 2,048
182.161.120.0/23 512
182.161.123.0/24 256
182.161.124.0/24 256
182.161.126.0/23 512
203.84.240.0/21 2,048
203.84.248.0/21 2,048
203.236.192.0/18 16,384
203.238.176.0/24 256
203.238.178.0/23 512
203.238.181.0/24 256
203.238.184.0/24 256
203.238.185.0/24 256
203.238.186.0/24 256
203.238.187.0/24 256
203.238.188.0/22 1,024
203.246.160.0/22 1,024
203.246.164.0/23 512
203.246.166.0/24 256
203.246.168.0/24 256
203.246.170.0/24 256
203.246.171.0/24 256
203.246.172.0/24 256
210.97.240.0/21 2,048
210.97.248.0/21 2,048

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2401:2700::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2401:2700:a::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Korea (Republic of)
 99.89%
Malaysia
 0.11%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

98.2%

(COM) Commercial

1.8%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.