Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS9723

 Australia

9723

iseek Communications Pty Ltd

iseek.com.au

(ISP) Fixed Line ISP

77,056

79.2 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
1.178.2.0/23 512
1.178.66.0/23 512
1.178.80.0/24 256
1.178.82.0/24 256
1.178.83.0/24 256
1.178.84.0/24 256
1.178.85.0/24 256
1.178.96.0/22 1,024
1.178.176.0/22 1,024
1.179.0.0/23 512
1.179.4.0/22 1,024
1.179.8.0/22 1,024
1.179.12.0/23 512
1.179.16.0/21 2,048
1.179.48.0/24 256
1.179.49.0/24 256
1.179.50.0/23 512
1.179.96.0/22 1,024
58.87.0.0/23 512
58.87.2.0/23 512
58.87.4.0/23 512
58.87.6.0/23 512
58.87.8.0/23 512
58.87.10.0/23 512
58.87.12.0/23 512
58.87.14.0/24 256
58.87.15.0/24 256
103.38.10.0/24 256
103.38.11.0/24 256
103.72.202.0/23 512
103.95.77.0/24 256
103.143.44.0/24 256
110.238.21.0/24 256
110.238.24.0/24 256
110.238.25.0/24 256
110.238.144.0/23 512
110.238.146.0/24 256
110.238.240.0/23 512
110.239.32.0/23 512
110.239.128.0/21 2,048
110.239.176.0/24 256
110.239.178.0/24 256
119.12.80.0/22 1,024
119.13.0.0/23 512
119.13.2.0/24 256
119.13.3.0/24 256
119.13.4.0/23 512
119.13.6.0/23 512
119.13.8.0/23 512
119.13.10.0/24 256
119.13.48.0/24 256
119.13.49.0/24 256
119.13.144.0/22 1,024
119.13.176.0/23 512
119.13.178.0/24 256
119.13.240.0/23 512
121.52.192.0/22 1,024
121.52.196.0/23 512
121.52.198.0/24 256
121.52.199.0/24 256
121.91.96.0/23 512
121.91.199.0/24 256
123.200.128.0/22 1,024
123.200.134.0/23 512
123.200.137.0/24 256
123.200.138.0/23 512
123.200.140.0/22 1,024
123.200.144.0/22 1,024
123.200.148.0/22 1,024
123.200.152.0/21 2,048
123.200.160.0/23 512
123.200.162.0/23 512
123.200.164.0/24 256
123.200.165.0/24 256
123.200.166.0/23 512
123.200.168.0/23 512
123.200.172.0/24 256
123.200.174.0/24 256
123.200.175.0/24 256
123.200.179.0/24 256
123.200.180.0/23 512
123.200.182.0/23 512
123.200.186.0/24 256
123.200.187.0/24 256
123.200.188.0/23 512
123.200.190.0/23 512
123.200.200.0/23 512
123.200.208.0/21 2,048
123.200.216.0/21 2,048
123.200.240.0/23 512
160.250.72.0/24 256
202.74.64.0/21 2,048
202.83.64.0/22 1,024
202.83.68.0/23 512
202.83.70.0/23 512
202.83.72.0/24 256
202.83.73.0/24 256
202.83.74.0/23 512
202.83.76.0/24 256
202.83.78.0/23 512
202.83.80.0/23 512
202.83.82.0/24 256
202.83.83.0/24 256
202.83.84.0/22 1,024
202.83.88.0/23 512
202.83.90.0/23 512
202.83.92.0/23 512
202.83.94.0/24 256
202.83.95.0/24 256
202.176.15.0/24 256
202.183.96.0/24 256
202.183.97.0/24 256
202.183.98.0/24 256
202.183.99.0/24 256
202.183.100.0/23 512
202.183.102.0/24 256
202.183.104.0/22 1,024
202.183.108.0/24 256
202.183.110.0/24 256
202.183.111.0/24 256
202.183.112.0/23 512
202.183.114.0/23 512
202.183.116.0/23 512
202.183.118.0/24 256
202.183.119.0/24 256
202.183.120.0/22 1,024
202.183.126.0/24 256
202.183.127.0/24 256
203.16.25.0/24 256
203.31.82.0/24 256
210.56.64.0/24 256
210.56.68.0/23 512
210.56.70.0/23 512
210.56.152.0/24 256
210.56.153.0/24 256
210.56.154.0/24 256
210.56.155.0/24 256
210.56.156.0/24 256
210.56.157.0/24 256
210.56.158.0/24 256
210.56.159.0/24 256
220.157.64.0/24 256
220.157.70.0/24 256
220.157.71.0/24 256
220.157.74.0/23 512
220.157.79.0/24 256
220.157.80.0/23 512
220.157.82.0/23 512
220.157.84.0/23 512
220.157.86.0/23 512
220.157.90.0/24 256
220.157.91.0/24 256
220.157.92.0/24 256
220.157.93.0/24 256
220.157.94.0/24 256
220.157.95.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:df0:4b00::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2407:6800::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Australia
 100%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

66.38%

(ISP) Fixed Line ISP

31.59%

(COM) Commercial

2.03%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.