Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS9790

 New Zealand

9790

Two Degrees Networks Limited

2degrees.nz

(ISP) Fixed Line ISP

467,968

317.5 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
60.234.0.0/22 1,024
60.234.4.0/23 512
60.234.6.0/24 256
60.234.8.0/23 512
60.234.16.0/21 2,048
60.234.24.0/22 1,024
60.234.28.0/23 512
60.234.30.0/24 256
60.234.34.0/23 512
60.234.36.0/23 512
60.234.38.0/24 256
60.234.42.0/23 512
60.234.44.0/23 512
60.234.47.0/24 256
60.234.48.0/23 512
60.234.54.0/23 512
60.234.56.0/22 1,024
60.234.60.0/23 512
60.234.62.0/24 256
60.234.64.0/22 1,024
60.234.69.0/24 256
60.234.70.0/23 512
60.234.74.0/24 256
60.234.76.0/22 1,024
60.234.80.0/23 512
60.234.97.0/24 256
60.234.177.0/24 256
60.234.179.0/24 256
60.234.180.0/24 256
60.234.200.0/24 256
101.98.0.0/16 65,536
101.100.128.0/19 8,192
103.19.195.0/24 256
103.48.118.0/24 256
103.174.2.0/24 256
103.198.184.0/24 256
103.224.128.0/24 256
103.224.129.0/24 256
103.224.130.0/23 512
103.237.40.0/22 1,024
110.44.17.0/24 256
110.44.18.0/23 512
118.148.0.0/19 8,192
118.148.32.0/20 4,096
118.148.48.0/21 2,048
118.148.64.0/20 4,096
118.148.80.0/20 4,096
118.148.96.0/20 4,096
118.148.112.0/20 4,096
118.148.128.0/17 32,768
118.149.0.0/19 8,192
118.149.32.0/20 4,096
118.149.48.0/21 2,048
118.149.64.0/20 4,096
118.149.80.0/20 4,096
118.149.96.0/20 4,096
118.149.112.0/20 4,096
118.149.128.0/17 32,768
119.224.0.0/18 16,384
119.224.64.0/19 8,192
119.224.128.0/20 4,096
131.203.0.0/21 2,048
131.203.16.0/23 512
131.203.20.0/22 1,024
131.203.24.0/21 2,048
131.203.32.0/19 8,192
131.203.64.0/21 2,048
131.203.72.0/22 1,024
131.203.76.0/23 512
131.203.78.0/24 256
131.203.79.0/24 256
131.203.80.0/20 4,096
131.203.96.0/19 8,192
131.203.128.0/23 512
131.203.130.0/24 256
131.203.132.0/22 1,024
131.203.136.0/21 2,048
131.203.144.0/20 4,096
131.203.160.0/19 8,192
131.203.192.0/18 16,384
158.140.224.0/20 4,096
158.140.240.0/21 2,048
158.140.248.0/22 1,024
161.29.0.0/17 32,768
161.29.128.0/18 16,384
161.29.192.0/20 4,096
161.29.224.0/19 8,192
161.65.0.0/19 8,192
161.65.64.0/18 16,384
161.65.128.0/19 8,192
161.65.192.0/20 4,096
161.65.224.0/19 8,192
192.88.190.0/24 256
192.133.31.0/24 256
202.3.88.0/21 2,048
202.14.107.0/24 256
202.36.133.0/24 256
202.37.78.0/24 256
202.49.34.0/24 256
202.49.35.0/24 256
202.50.137.0/24 256
202.50.164.0/24 256
202.50.170.0/24 256
202.50.247.0/24 256
202.53.176.0/20 4,096
202.189.160.0/21 2,048
202.189.168.0/22 1,024
202.191.32.0/20 4,096
203.184.0.0/18 16,384
210.54.148.0/22 1,024
210.55.12.0/24 256
219.88.128.0/20 4,096
219.88.240.0/20 4,096

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2400:4800::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2402:6000::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2402:8200::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2404:4408:5200::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2404:4408:5300::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2405:a400::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

New Zealand
 100%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(MOB) Mobile ISP

92.72%

(ISP) Fixed Line ISP

6.62%

(COM) Commercial

0.27%

(GOV) Government

0.27%

(ORG) Organization

0.05%

Mobile ISP (MOB)

Các nhà mạng di động cung cấp kết nối Internet qua các công nghệ di động như 4G và 5G. Các địa chỉ IP này chủ yếu được sử dụng bởi điện thoại thông minh, máy tính bảng và thiết bị IoT, cung cấp truy cập linh hoạt cho người dùng khi di chuyển. Chúng đặc trưng bởi phạm vi phủ sóng rộng và khả năng xử lý khối lượng lớn lưu lượng chuyển vùng.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Government (GOV)

Các địa chỉ IP của chính phủ được cấp cho các cơ quan và thực thể chính thức ở cấp địa phương, khu vực và quốc gia. Những mạng này rất quan trọng để quản lý dịch vụ công, chức năng quản lý nhà nước và các nhiệm vụ hành chính chung.

Organization (ORG)

Được dành cho các thực thể phi thương mại, những mạng này hỗ trợ các tổ chức phi chính phủ, tổ chức từ thiện và hiệp hội nghề nghiệp. Thay vì theo đuổi lợi nhuận, các địa chỉ IP này phục vụ cho hoạt động vận động, dịch vụ công và chức năng hành chính.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.