Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS5400

5400

British Telecommunications Plc

bt.com

(ISP) Fixed Line ISP

571,136

71.7 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
31.95.0.0/21 2,048
31.95.16.0/20 4,096
31.95.48.0/21 2,048
31.95.96.0/19 8,192
31.95.160.0/20 4,096
31.95.218.0/23 512
46.248.8.0/23 512
46.248.10.0/23 512
62.5.0.0/17 32,768
62.102.0.0/17 32,768
62.134.0.0/16 65,536
62.172.0.0/21 2,048
62.173.192.0/18 16,384
80.255.160.0/24 256
80.255.161.0/24 256
80.255.162.0/24 256
80.255.163.0/24 256
80.255.164.0/22 1,024
80.255.168.0/21 2,048
82.138.160.0/19 8,192
82.150.0.0/19 8,192
132.244.64.0/21 2,048
132.244.72.0/21 2,048
132.244.240.0/24 256
136.238.84.0/24 256
136.238.85.0/24 256
136.238.224.0/24 256
166.49.128.0/17 32,768
185.94.0.0/22 1,024
185.249.4.0/24 256
192.109.52.0/24 256
193.202.26.0/24 256
194.33.53.0/24 256
194.33.54.0/24 256
194.33.55.0/24 256
194.50.160.0/24 256
194.74.80.0/21 2,048
194.76.40.0/24 256
194.107.114.0/24 256
194.213.64.0/19 8,192
195.36.82.0/24 256
195.60.182.0/24 256
195.60.183.0/24 256
195.66.70.0/24 256
195.90.64.0/19 8,192
195.99.64.0/20 4,096
195.100.0.0/16 65,536
195.171.36.0/22 1,024
195.182.96.0/19 8,192
198.178.236.0/24 256
203.158.68.0/23 512
203.158.72.0/23 512
203.158.76.0/23 512
204.52.188.0/24 256
206.73.0.0/19 8,192
206.73.32.0/20 4,096
206.73.48.0/20 4,096
206.73.64.0/20 4,096
206.73.80.0/20 4,096
206.73.96.0/20 4,096
206.73.112.0/22 1,024
206.73.116.0/22 1,024
206.73.120.0/21 2,048
206.73.128.0/17 32,768
212.8.160.0/19 8,192
212.21.192.0/19 8,192
212.31.192.0/19 8,192
212.41.128.0/19 8,192
212.108.0.0/19 8,192
212.127.0.0/19 8,192
212.162.192.0/18 16,384
213.15.0.0/16 65,536
213.137.160.0/19 8,192
213.194.0.0/18 16,384
213.236.64.0/18 16,384

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:740::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2402:fb00:8000::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2402:fb00:8400::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2402:fb00:8800::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2606:f100:d000::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2606:f100:d400::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2606:f100:d600::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2606:f100:d800::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2606:f100:dc00::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2a00:2000::/25 10,141,204,801,825,835,211,973,625,643,008
2a00:2080::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a00:2081::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a00:2082::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a00:2083::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a00:2084::/30 316,912,650,057,057,350,374,175,801,344
2a00:2088::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a00:2089::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a00:208a::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a00:208b::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a00:208c::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a00:208d::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a00:208e::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672
2a00:2090::/28 1,267,650,600,228,229,401,496,703,205,376
2a00:20a0::/27 2,535,301,200,456,458,802,993,406,410,752
2a00:20c0::/26 5,070,602,400,912,917,605,986,812,821,504
2a00:2100::/24 20,282,409,603,651,670,423,947,251,286,016
2a00:2200::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2a00:2200:200::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a00:2200:300::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a00:2200:400::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2a00:2200:800::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a00:2200:900::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a00:2200:a00::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a00:2200:b00::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a00:2200:c00::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a00:2200:d00::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a00:2200:e00::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2a00:2200:1000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2a00:2200:2000::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a00:2200:2100::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a00:2200:2200::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2a00:2200:2400::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2a00:2200:2800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
2a00:2200:3000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2a00:2200:4000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2a00:2200:5000::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2a00:2200:5200::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a00:2200:5300::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a00:2200:5400::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2a00:2200:5800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
2a00:2200:6000::/35 9,903,520,314,283,042,199,192,993,792
2a00:2200:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a00:2201::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a00:2202::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672
2a00:2204::/30 316,912,650,057,057,350,374,175,801,344
2a00:2208::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a00:2210::/28 1,267,650,600,228,229,401,496,703,205,376
2a00:2220::/27 2,535,301,200,456,458,802,993,406,410,752
2a00:2240::/26 5,070,602,400,912,917,605,986,812,821,504
2a00:2280::/25 10,141,204,801,825,835,211,973,625,643,008
2a00:2300::/25 10,141,204,801,825,835,211,973,625,643,008
2a0c:7c80::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Sweden
 23.56%
United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 23.39%
Belgium
 13.5%
Germany
 10.96%
Others
 28.59%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

67.17%

(COM) Commercial

7.5%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

3.41%

(MOB) Mobile ISP

0.22%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Mobile ISP (MOB)

Các nhà mạng di động cung cấp kết nối Internet qua các công nghệ di động như 4G và 5G. Các địa chỉ IP này chủ yếu được sử dụng bởi điện thoại thông minh, máy tính bảng và thiết bị IoT, cung cấp truy cập linh hoạt cho người dùng khi di chuyển. Chúng đặc trưng bởi phạm vi phủ sóng rộng và khả năng xử lý khối lượng lớn lưu lượng chuyển vùng.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.